
QSYS
Core 8 Flex
Add paragraph text. Click “Edit Text” to update the font, size and more. To change and reuse text themes, go to Site Styles.
Tính năng chính
64 × 64 kênh âm thanh mạng qua Q-LAN / AES67.
Tích hợp 8 kênh Flex và GPIO.
8 bộ xử lý AEC cho các ứng dụng hội nghị.
Hỗ trợ âm thanh Dante lên đến 32 × 32 kênh, bao gồm sẵn 8 × 8 kênh.
Hỗ trợ USB AV bridging với 8 × 8 kênh âm thanh và camera Q-SYS.
Tích hợp bộ xử lý điều khiển Q-SYS đầy đủ tính năng, có thể mở rộng bằng license tùy chọn.
Hỗ trợ thiết bị âm thanh USB bên ngoài ở chế độ host.
Hỗ trợ tối đa 2 phiên VoIP.
Thiết kế nửa chiều rộng rack 1U, đi kèm bộ phụ kiện lắp rack.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật | Chi Tiết |
|---|---|
Device Type | Q-SYS Analog + Network I/O Processor / AV&C processor |
Main AV Network Connection | LAN A/B Gigabit Ethernet, used for Q-LAN, AES67, Dante, VoIP, WAN streaming, control, or redundancy. |
Video Output | soft codec video via USB AV bridging. |
Audio I/O | 8 Flex analog I/O channels configurable as input/output; +48V phantom power when used as input. |
Audio Format | Q-LAN/AES67 64×64; Dante 8×8 included, expandable up to 32×32; 32-bit floating point audio processing. |
USB Support | 8×8 USB AV bridging audio + Q-SYS camera support; USB-A host for USB headset/speakerphone, one device at a time. |
System Control | Q-SYS Control Engine; 2 RS-232 ports. |
Digital I/O or Auxiliary Ports | 8×8 GPIO; USB-C, USB-B, 4× USB-A, LAN A/B. |
Security | Q-SYS includes signed firmware, role-based access control, and 802.1X support on Cores/peripherals. |
Power | Internal PSU, AC 100–240V. |
Mechanical Design | 1U half-width, 1.8 kg; active cooling with variable-speed fan. |
Tổng quan sản phẩm
Q-SYS Core 8 Flex mở rộng nền tảng Q-SYS cho các hệ thống quy mô nhỏ hơn trong môi trường doanh nghiệp, giáo dục đại học, y tế và nhiều không gian khác.
Được xây dựng trên cùng công nghệ nền tảng và vận hành bằng Q-SYS OS, Core 8 Flex mang lại trải nghiệm Q-SYS nhất quán trên toàn bộ danh mục bộ xử lý, bao gồm cả dòng cao cấp Q-SYS Core 110f.
Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng có nhu cầu xử lý chuyên dụng, với dung lượng kênh mạng hoặc kênh analog ở mức thấp hơn.

.png)



