
CRESTRON
DM-NVX-363
Add paragraph text. Click “Edit Text” to update the font, size and more. To change and reuse text themes, go to Site Styles.
Tính năng chính
Video 4K60 4:4:4 qua Ethernet Gigabit tiêu chuẩn
Hỗ trợ video HDR10, HDR10+ và Dolby Vision®
Hiệu suất video thời gian thực trên mạng
Công nghệ xử lý Pixel Perfect
Bảo mật cấp doanh nghiệp bao gồm 802.1X, quản lý thông tin xác thực Active Directory®, TLS và AES-128
Tuân thủ HDCP 2.3
Có thể cấu hình như bộ mã hóa hoặc bộ giải mã
Một đầu vào HDMI®
Một đầu ra HDMI với bộ chuyển đổi tỷ lệ 4K60 4:4:4
Xử lý video wall
Lớp phủ văn bản động
Xem trước hình ảnh
Hình nền cho hiển thị trên màn hình
Bộ tạo mẫu thử nghiệm
Tốc độ bit cố định, thích ứng hoặc thay đổi
Nhúng hoặc tách âm thanh analog
Âm thanh vòm 7.1 với trộn giảm
Nhúng và tách âm thanh Dante® hoặc AES67
Âm thanh tách rời
Mở rộng và định tuyến tín hiệu USB 2.0 và KVM
Kết nối Ethernet cáp đồng và cáp quang
Lựa chọn cổng mạng
Kết nối điểm-điểm tự động
Điều khiển thiết bị qua Giao tiếp RS-232, IR và CEC
Thiết lập dễ dàng thông qua các trang web tích hợp sẵn
Tương thích với hệ thống điều khiển Crestron 3-Series® hoặc thế hệ mới hơn
Quản lý đơn giản hóa bằng cách sử dụng thiết bị chuyển mạch ảo DM NVX Director®
Hỗ trợ công nghệ AV Framework™
Hỗ trợ dịch vụ XiO Cloud®
Hỗ trợ hệ điều hành Crestron Home®
API để điều khiển hoàn toàn DM-NVX-363
Thiết kế nhỏ gọn, có thể gắn nổi
Cấp nguồn qua POE+ hoặc bộ nguồn tùy chọn (bán riêng)
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật | Chi Tiết |
|---|---|
Loại thiết bị | DM NVX® AV-over-IP Encoder/Decoder, cấu hình được TX hoặc RX; truyền 4K60 4:4:4 qua Gigabit Ethernet. |
Công nghệ nén/giải mã | DM NVX / Pixel Perfect Processing; stream RTP/SDP, MPEG-2 TS; bitrate fixed/adaptive/variable. |
Độ phân giải tối đa | 4096×2160@60Hz, 4:4:4; tối đa 600 MHz pixel clock. |
Công nghệ xử lý hình ảnh | Scaler 4K60 4:4:4, motion-adaptive deinterlacing, frame-rate conversion, Deep Color, video wall 8×8. |
Tiêu chuẩn Video | HDMI, HDCP 2.3; hỗ trợ DVI và Dual-Mode DisplayPort qua adapter/cáp phù hợp. |
Hỗ trợ HDR | HDR10, HDR10+, Dolby Vision, Deep Color. |
Kết nối mạng AV chính | Ethernet 1/2 RJ-45 100/1000 Mbps và Ethernet 4 SFP 1G có thể dùng truyền video; Ethernet 3 là 100BASE-TX cho audio network/convenience port. |
Chuẩn mạng/khoảng cách cáp | 1000BASE-T yêu cầu tối thiểu CAT5e; SFP dùng module Crestron SFP-1G bán riêng. |
Đầu vào Video | 01 HDMI Type-A input. |
Đầu ra Video | 01 HDMI Type-A output, có scaler 4K60 4:4:4. |
Đầu vào/ra Audio | HDMI audio; 01 cổng analog stereo balanced/unbalanced line-level, cấu hình input hoặc output, không dùng đồng thời. |
Định dạng âm thanh | LPCM tối đa 8 kênh, Dolby Digital/TrueHD/Atmos, DTS/DTS-HD/DTS:X; AES67 24-bit/48 kHz; Dante/AES67 2 kênh. |
Hỗ trợ USB | USB 2.0 extension/routing; 01 USB-C device, 01 USB-A host, 01 USB-A HID. Không chỉ là USB cấu hình; có hỗ trợ USB/KVM routing. |
Điều khiển hệ thống | Web setup, control system, DM NVX Director; có RS-232, IR/Serial, CEC qua HDMI. |
Tính năng Video Wall/đồng bộ | Video wall processing tối đa 8×8; hỗ trợ line-synchronized outputs. |
Bảo mật | 802.1X, Active Directory, AES-128 content encryption, PKI, TLS, SSH, HTTPS; HDCP 2.3. |
Nguồn điện | PoE+ IEEE 802.3at Type 2 Class 4 qua Ethernet 1 hoặc nguồn 24VDC bằng adapter PW-2412WU bán riêng; tiêu thụ 20 W typical. |
Quản lý tập trung | Web browser, Crestron control system, DM NVX Director virtual switching appliance. |
Thiết kế cơ khí | Vỏ kim loại màu đen, fan cooled, có khe thoáng; gắn mặt phẳng, đặt tự do hoặc gắn rack rail; 219 × 236 × 32 mm; 0.91 kg. |
Tổng quan sản phẩm
Công nghệ DM NVX® truyền tải video 4K60 4:4:4 độ phân giải siêu cao qua mạng Gigabit Ethernet tiêu chuẩn, với độ trễ gần như không cảm nhận được và không suy giảm chất lượng.
Sử d ụng switch mạng tiêu chuẩn và cáp CAT5e UTP, hệ thống DM NVX mang lại giải pháp định tuyến ma trận ảo hiệu suất cao, tối ưu chi phí và có khả năng mở rộng linh hoạt cho các ứng dụng phân phối nội dung 4K trong doanh nghiệp hoặc toàn khuôn viên.
Tính năng scaling chuyên nghiệp tích hợp, hỗ trợ HDR và tuân thủ HDCP 2.3 giúp đảm bảo chất lượng hình ảnh và khả năng tương thích tối ưu với nhiều nguồn media hiện đại.

.png)



