Các phiên bản khác nhau của sản phẩm. | EV2400R-BK: đi kèm đế FlexStand, màu đen.
EV2400R-WT: đi kèm đế FlexStand, màu trắng.
EV2400R-FBK: không đi kèm đế, màu đen.
EV2400R-FWT: không đi kèm đế, màu trắng.
Lưu ý: Đế FlexStand có thể tháo rời. |
| IPS (Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện). |
| |
| 23,8 inch (tương đương 60,5 cm). |
| Độ phân giải 1920 x 1080 (tỷ lệ khung hình 16:9). |
Kích thước hình ảnh hiển thị (chiều cao x chiều rộng). | |
Khoảng cách giữa các điểm ảnh (ngang x dọc). | |
| |
| |
Góc nhìn (ngang / dọc, thông thường). | |
| |
Tỷ lệ tương phản (điển hình). | |
Thời gian phản hồi (thường thấy). | 5 mili giây (độ sáng từ xám đến xám). |
| |
| |
Tần số quét kỹ thuật số (ngang / dọc). | DisplayPort: 31 - 114 kHz / 59 - 100 Hz
HDMI: 31 - 114 kHz / 49 - 100 Hz |
| |
| USB 5Gbps: Cổng loại A x 2
USB 2.0: Cổng loại A x 2 |
| |
| Điện áp: 100 - 240V, Tần số: 50/60 Hz. |
Mức tiêu thụ điện năng điển hình. | |
Công suất tiêu thụ tối đa. | |
| |
| User1, User2, Eco, sRGB, Chế độ in, Chế độ xem phim, DICOM. |
Điều chỉnh độ sáng tự động. | |
Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD). | Tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Trung Quốc giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Quốc phồn thể. |
Kích thước (hình ngang, R x C x D) | 537.8 x 333.6 mm - 473.6 x 233 mm |
Kích thước (không bao gồm chân đế, chiều rộng x chiều cao x chiều sâu) | |
| |
Khối lượng tịnh (không bao gồm đế). | |
Phạm vi điều chỉnh chiều cao. | |
| 35° hướng lên, 5° hướng xuống. |
| |
| 90 độ (cả theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ). |
Khoảng cách giữa các lỗ (tiêu chuẩn VESA). | |
| |
Độ ẩm hoạt động (tỷ lệ hơi nước, không gây ngưng tụ). | |
Chứng nhận và tiêu chuẩn (Vui lòng liên hệ với EIZO để biết thông tin cập nhật nhất.) | Chứng nhận TCO, thế hệ 10, đạt tiêu chuẩn EPEAT Gold với tính năng Climate+, chứng nhận TUV về công thái học, chứng nhận TUV về lượng ánh sáng xanh thấp, chứng nhận TUV về chống nhấp nháy, chứng nhận TUV/GS, chứng nhận RCM, CE, UKCA, CB, cTUVus, FCC-B, CAN ICES (B), chứng nhận TUV/S, chứng nhận PSE, chứng nhận VCCI-B, đạt tiêu chuẩn EPA ENERGY STAR, tuân thủ các tiêu chuẩn RoHS, WEEE, China RoHS, CCC. |
Màn hình tiện ích điều khiển màn hình (Monitor Control Utility).
(hoặc: Giao diện điều khiển màn hình InStyle) | |
| Cổng DisplayPort (2 mét). |
| Dây nguồn AC (2 mét), cáp USB Type-A - USB Type-B (2 mét), hướng dẫn cài đặt. |
| Bảo hành 7 năm, không có điểm ảnh sáng bất thường trong vòng sáu tháng kể từ ngày mua. |
| |
Thiết kế CAD hai chiều (định dạng DXF). | Thiết kế CAD hai chiều (định dạng ZIP). |